Câu tiếng Anh có từ “convenience”
277 câu thật có từ convenience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convenience nghĩa là tiện lợi. convenience là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being suitable or opportune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convenience
Danh sách câu dẫn chứng (277 câu)
We see, then, how, during the second period, new ornaments, as well as greater conveniences, were added to the primitively simple forms of the cemeteries.
Do đó, chúng ta thấy, trong thời kỳ thứ hai, những đồ trang trí mới cũng như những tiện nghi lớn hơn đã được thêm vào những hình thức nguyên thủy đơn giản của nghĩa trang như thế nào.
Từ trong câu: primitively, see, second, period, new, ornament, well, great
Nicholas Patrick Wiseman, Fabiola; Or, The Church of the Catacombs. Nguồn: Project Gutenberg #62254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes,” cried he in the same eager tone, “with all and every thing belonging to it;—in no one convenience or inconvenience about it, should the least variation be perceptible.
Từ trong câu: variation, yes, cry, eager, tone, every, thing, belong
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, the main reasons for how commuters choose their transportation means are travel time and convenience.
Từ trong câu: commuter, however, main, reason, choose, transportation, mean, travel
«Lentis/Bicyclists in Cities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241702 (bản sửa đổi 4592830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People have moved from manual work to office-type work, and to houses which have washing machine (and other conveniences).
Từ trong câu: manual, people, move, work, office, type, house, wash
«Diet (nutrition)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299528 (bản sửa đổi 10937436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The schedule is prepared well ahead, and allotments are made, as far as possible, to suit the convenience of the ministers concerned.
Từ trong câu: allotment, schedule, prepare, well, ahead, make, far, possible
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417713 (bản sửa đổi 4665477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Either these tables were originally inaccurate, or human life, in consequence of increased comforts, conveniences, and scientific aid, was extended to a longer period.
Từ trong câu: inaccurate, either, table, originally, human, life, consequence, increase
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I know the danger of your being so far forgotten, as to have your comforts give way to the imaginary convenience of any single being in the family.
Từ trong câu: imaginary, single, know, danger, far, forget, comfort, give
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng convenience
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| earliest convenience | 170 lần |
| convenience sampling | 37 lần |
| reader's convenience | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convenience
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convenience trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ convenience hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convenience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convenience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convenience?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convenience: Câu phủ định (34 câu), can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.