Câu tiếng Anh có từ “contradict”
214 câu thật có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contradict nghĩa là mâu thuẫn. contradict là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in contradiction with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contradict
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Mr. Cromelin, you may have one minute to contradict any statement he has made.
Từ trong câu: contradict, mr, minute, statement, make
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your witness may undercut your argument if they say something dumb or otherwise contradict yourself.
Từ trong câu: contradict, dumb, witness, argument, something, otherwise, yourself
«How To Beat The Draft Board/General Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124862 (bản sửa đổi 4220860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I think now, if you hear the report, you may contradict it on sure grounds.
Từ trong câu: contradict, think, now, hear, report, sure, ground
Mary Clitherow, Glimpses of King William IV. and Queen Adelaide In Letters of the Late Miss Clitherow, of Boston House, Middlesex. With a Brief Account of Boston House and the Clitherow Family. Nguồn: Project Gutenberg #35086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I recall these things that I may be contradicted if I am wrong.
Từ trong câu: contradict, recall, thing, wrong
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I did not wish to contradict them; besides, I might be deceived.”
Từ trong câu: contradict, wish, besides, deceive
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her skin was brown, her eyes certainly brighter, and she attended to what was said as though she might be going to contradict it.
Từ trong câu: contradict, skin, attend, brown, eye, certainly, bright, though
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not contradict the report, allowing himself to be thought impoverished that he might escape the persecutions of the mothers and daughters of Graetz.
Từ trong câu: impoverished, contradict, report, allow, himself, think, escape, persecution
Ossip Schubin, Erlach Court. Nguồn: Project Gutenberg #35541. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I suppose it must be done," Mrs. Lovell Mingott continued, as if hoping to be contradicted; and May turned back toward the middle of the room.
Từ trong câu: middle, contradict, suppose, mrs, continue, hope, turn, back
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Machine command's code may be preceded by up to four prefixes, if their effects don't contradict to each other.
Từ trong câu: prefix, machine, code, precede, up, four, effect, contradict
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Debugger's assembler commands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395660 (bản sửa đổi 3421228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng contradict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flatly contradict | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradict trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contradict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradict: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.