Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contradict”

204 câu thật có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contradict nghĩa là mâu thuẫn. contradict là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in contradiction with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contradict

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The statement presents four "evidence-based facts" that no scientific evidence has ever contradicted.

    Từ trong câu: evidence, fact, statement, present, four, base, scientific, ever

    «Science academies urge teaching of evolution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43623 (bản sửa đổi 4467169). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng contradict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flatly contradict118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradict trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contradict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradict: Câu phủ định (64 câu), can và could (27 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.