Câu tiếng Anh có từ “contradict”
214 câu thật có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contradict nghĩa là mâu thuẫn. contradict là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in contradiction with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contradict
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Obviously, there are things that contradict our intuition and this is one of them...
Từ trong câu: contradict, intuition, obviously, thing
«Circuit Idea/Group 66b», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154075 (bản sửa đổi 4626704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also places in which the different versions contradict one another.
Từ trong câu: contradict, place, different, version, another
«Anglo-Saxon Chronicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300513 (bản sửa đổi 10511896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, there is research that contradicts this assumption.
Từ trong câu: contradict, however, research, assumption
«Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I should be glad to know if there is any doubt as to the truth of this statement, as I fancied it had been contradicted.
Từ trong câu: contradict, glad, know, doubt, truth, statement, fancy
George [Editor] Willis, Willis's Current Notes, No. 13, January 1852. Nguồn: Project Gutenberg #43708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is something that contradicts with this testimony in this photo.
Từ trong câu: testimony, contradict, something, photo
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 3: Recipe for Turnabout/Part 4-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433813 (bản sửa đổi 3927008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the former there was abundant evidence that Illinois is primarily a mining State, while the latter wholly contradicted this notion.
Từ trong câu: primarily, contradict, former, abundant, evidence, mine, state, latter
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As that youth ran far back, beyond the memory of the oldest inhabitant, there was little probability of their being contradicted.
Từ trong câu: probability, youth, contradict, inhabitant, run, far, back, beyond
John Treat Irving, Indian sketches, taken during an expedition to the Pawnee tribes (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As their own previous admissions contradicted them, there was no difficulty in disposing of this allegation.
Từ trong câu: allegation, previous, admission, contradict, difficulty, dispose
J. G. Wood, The uncivilized races of men in all countries of the world; vol. 2 of 2 Being a comprehensive account of their manners and customs, and of their physical, social, mental, moral and religious characteristics. Nguồn: Project Gutenberg #69074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was no contradicting him—he was plainly right: if I persisted in my refusal, the utter destruction of my reputation would be the result.
Từ trong câu: destruction, refusal, utter, contradict, right, reputation, result
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contradict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flatly contradict | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradict trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contradict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradict: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.