Câu tiếng Anh có từ “contradict”
214 câu thật có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contradict nghĩa là mâu thuẫn. contradict là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in contradiction with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contradict
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This contradicts earlier reports, which said that cancelling the runoff would have been against the constitution.
Từ trong câu: contradict, early, report, cancel, constitution
«Karzai declared winner of Afghan elections, runoff polls cancelled», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143249 (bản sửa đổi 4820862). · English Wikinews · CC BY 2.5
In none of these cases had we any information which would contradict the statements made by the girls.
Từ trong câu: contradict, none, case, information, statement, make, girl
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The statement that the Royal Society was established for political reasons, though it has often been contradicted, would thus seem not to be without foundation.
Từ trong câu: contradict, foundation, statement, royal, society, establish, political, reason
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And members of the congregation would even stand up in their pews to contradict the parson or clerk when making the announcement.
Từ trong câu: announcement, contradict, member, even, stand, up, clerk, make
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The person who continues repeating it becomes unable to consider the facts which would contradict it.”
Từ trong câu: unable, continue, contradict, person, repeat, become, consider, fact
Everett Dean Martin, The meaning of a liberal education. Nguồn: Project Gutenberg #75711. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This contradicts the notion, which it was attempted to inculcate, that the ardor for reform would relax, at the end of the war.
Từ trong câu: relax, ardor, contradict, notion, attempt, reform, end, war
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To an extent, these findings contradict the findings of the city which stated replacing the viaduct with a comparable structure would decrease travel times.
Ở một mức độ nào đó, những phát hiện này mâu thuẫn với những phát hiện của thành phố cho rằng việc thay thế cầu cạn bằng một cấu trúc tương đương sẽ làm giảm thời gian đi lại.
Từ trong câu: comparable, decrease, replace, finding, travel, contradict, extent, find
«Transportation Planning Casebook/Alaska Way Viaduct in Seattle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364161 (bản sửa đổi 4241747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng contradict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flatly contradict | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradict trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contradict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradict: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.