Câu tiếng Anh có từ “contradict”
214 câu thật có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contradict nghĩa là mâu thuẫn. contradict là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in contradiction with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contradict
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Pepper’ll have some one to contradict him—which I daren’t do.
Từ trong câu: contradict
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The judge will ask you what contradicts this evidence.
Từ trong câu: contradict, judge, ask, evidence
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump/Day 1 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433862 (bản sửa đổi 3930325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the last step we will contradict ourselves.
Từ trong câu: contradict, last, step, ourselves
«Geometry for Elementary School/A proof of irrationality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44851 (bản sửa đổi 4348511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps you will think that I am going to contradict some of the things that I have told you before.
Từ trong câu: contradict, perhaps, think, go, thing, tell
Robert S. Ball, Star-land: Being Talks With Young People About the Wonders of the Heavens. Nguồn: Project Gutenberg #60318. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Science will never contradict revelation, and revelation does not contradict any part of science which is already known or ever will become known.
Từ trong câu: revelation, contradict, science, never, part, already, know, ever
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will soon be able to judge of the general credit due, by listening to some particulars which you can yourself immediately contradict or confirm.
Từ trong câu: confirm, contradict, soon, able, judge, general, credit, due
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“How happens it,” said Sir Robert, in a social hour, “that nobody will beat me at billiards, or contradict me, but Dr. Monsey?”
Từ trong câu: billiards, happen, sir, social, hour, nobody, beat, contradict
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contradict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flatly contradict | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradict trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contradict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradict: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.