Câu tiếng Anh có từ “contradict”
214 câu thật có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contradict nghĩa là mâu thuẫn. contradict là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in contradiction with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contradict
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
However, his justification for those policies have generally been contradicted by the available evidence.
Từ trong câu: contradict, justification, however, policy, generally, available, evidence
«Winning the War on Terror», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221175 (bản sửa đổi 2742102). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This law cannot be contradicted by any other law, and is not liable either to derogation or abrogation.
Từ trong câu: contradict, law, can, liable, either
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But this obviously can be contradicted by adoptions.
Từ trong câu: contradict, adoption, obviously
«Child psychology/Ch. 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303272 (bản sửa đổi 2814588). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He had a quick eye, a long, pointed nose, a round and open forehead, which was contradicted by thin and compressed lips."
Từ trong câu: forehead, contradict, nose, quick, eye, long, point, round
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But that is a plain misconception of the Apostle's meaning, and is contradicted by the whole context.
Từ trong câu: misconception, plain, mean, contradict, whole, context
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture Ephesians; Epistles of St. Peter and St. John. Nguồn: Project Gutenberg #24674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rule of one pea to one grub is always contradicted by the multiplicity of consumers.
Từ trong câu: consumer, rule, pea, always, contradict
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Machine command's code may be preceded by up to four prefixes, if their effects don't contradict to each other.
Từ trong câu: prefix, machine, code, precede, up, four, effect, contradict
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Debugger's assembler commands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395660 (bản sửa đổi 3421228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng contradict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flatly contradict | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradict trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contradict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradict: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.