Câu tiếng Anh có từ “container”
256 câu thật có từ container hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: container nghĩa là thùng chứa. container là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any object that can be used to hold things (especially a large metal boxlike object of standardized dimensions that can be loaded from one form of transport to another). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ container
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
She was bearing a metal container in which was a mess of stuff evidently intended as food.
Từ trong câu: container, bear, metal, mess, stuff, evidently, intend, food
Paul Ernst, The Red Hell of Jupiter. Nguồn: Project Gutenberg #30214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here the principal figure is "Awonawilona, the maker and container of all," and the growth-substance the "fogs of increase," which he evolved by his thinking in the pristine night.
Từ trong câu: container, principal, figure, maker, growth, substance, fog, increase
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ovens are closed, heated containers which are used for heating, baking, and drying.
Từ trong câu: heat, container, oven, bake, close, use, dry
«Oven», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7868 (bản sửa đổi 10427147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another type of dredge carries an endless belt on which are great ladle-shaped containers, called “buckets.”
Từ trong câu: belt, container, bucket, endless, another, type, carry, great
Hawthorne Daniel, Ships of the seven seas. Nguồn: Project Gutenberg #72859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They do not conform to the shape of the container in which they are placed.
Từ trong câu: conform, shape, container, place
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/States of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379671 (bản sửa đổi 3768056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The flask is made of two containers which are separated.
Từ trong câu: flask, make, container, separate
«Vacuum flask», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978883 (bản sửa đổi 10966791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another important aspect of the survival kit is the container in which it is carried.
Từ trong câu: aspect, another, important, survival, kit, container, carry
«Outdoor Survival/Survival Kit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13936 (bản sửa đổi 4600828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Paint for the trim (which should be painted last) can be bought in smaller containers.
Từ trong câu: trim, paint, last, buy, small, container
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Exterior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85713 (bản sửa đổi 4360644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bullet blasts the cocaine-holding glass container, which shatters.
Từ trong câu: shatter, bullet, blast, hold, glass, container
«Intent to Kill (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=896482 (bản sửa đổi 10615617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng container
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ container
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ container trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ container hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ container xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ container gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ container?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ container: can và could (31 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.