Câu tiếng Anh có từ “container”
256 câu thật có từ container hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: container nghĩa là thùng chứa. container là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any object that can be used to hold things (especially a large metal boxlike object of standardized dimensions that can be loaded from one form of transport to another). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ container
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But the containers that give the most fun are those made for entirely different purposes.
Từ trong câu: container, give, fun, make, entirely, different, purpose
Bernice, -1962 Brilmayer, All about miniature plants and gardens indoors and out. Nguồn: Project Gutenberg #69767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ever Given is one of the largest container ships in the world.
Từ trong câu: container, ever, give, large, ship, world
«Ever Given», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=831896 (bản sửa đổi 10582745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most important role for policy in the birthing phase was the standardisation of container sizing.
Từ trong câu: container, important, role, policy, birth, phase, size
«Transportation Deployment Casebook/2018/Container Shipping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397910 (bản sửa đổi 3461218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is still the most common size of container.
Từ trong câu: container, still, common, size
«Ben & Jerry's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243171 (bản sửa đổi 10762667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The best storage container in a survival situation is your own body.
Từ trong câu: storage, survival, best, container, situation, body
«Outdoor Survival/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48787 (bản sửa đổi 4379829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Transporting goods with using of container ships and freight rail networks is generally the cheapest and the most efficient way.
Từ trong câu: freight, transport, goods, use, container, ship, rail, network
«Transportation Geography and Network Science/Last mile problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420864 (bản sửa đổi 4207476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The easiest way to grow miniature trees is to grow them in a small gardening container.
Từ trong câu: miniature, easy, way, grow, tree, small, garden, container
«Bonsai/Miniature arboriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283366 (bản sửa đổi 2464430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng container
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ container
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ container trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ container hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ container xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ container gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ container?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ container: can và could (31 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.