Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “container”

256 câu thật có từ container hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: container nghĩa là thùng chứa. container là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any object that can be used to hold things (especially a large metal boxlike object of standardized dimensions that can be loaded from one form of transport to another). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Like the Cordon Bleu, the containers had seen many continents, traveling a long way.

    Từ trong câu: cordon, like, container, see, many, continent, travel, long

    «Catalogue 22/Culinary Institute - M. Beange», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143176 (bản sửa đổi 1817658). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The hoist is raised and the container slides down the subframe so the rear is on the ground.

    Từ trong câu: hoist, raise, container, slide, down, rear, ground

    «Dump truck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939515 (bản sửa đổi 10986610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What remains in the original container is called the "residue".

    Từ trong câu: residue, remain, original, container, call

    «Distillation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19342 (bản sửa đổi 10208105). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the materials are tightly constrained, they deform or break their container.

    Từ trong câu: tightly, constrain, material, break, container

    «Elasticity: Stress and Strain», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng container

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • aluminum container283 lần
  • shipping container53 lần
  • plastic container30 lần
  • stl container15 lần
  • container of mass282 lần
  • servlet container14 lần
  • storage container28 lần
  • airtight container10 lần
  • docker container9 lần
  • container shipping20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ container

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ container trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ container hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ container xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ container gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ container?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ container: can và could (31 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.