E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “container”

256 câu thật có từ container hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: container nghĩa là thùng chứa. container là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any object that can be used to hold things (especially a large metal boxlike object of standardized dimensions that can be loaded from one form of transport to another). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ container

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You also may want to use containers more than you would for a game.

    Từ trong câu: container, want, use, game

    «Guide to the Godot game engine/Plugins/Making your first plugin/Bottom panels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448221 (bản sửa đổi 4247388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Would he bring it in a paper sack or what kind of a container?

    Từ trong câu: container, bring, paper, sack, kind

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lot of gas in a small container would have very high pressure.

    Từ trong câu: container, lot, gas, small, high, pressure

    «Gas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3283 (bản sửa đổi 11002051). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And do you know in what kind of a container it would have been shipped?

    Từ trong câu: container, know, kind, ship

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This code would be identical whether the container was a dictionary or an array.

    Từ trong câu: identical, code, whether, container, dictionary, array

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Containers - arrays, and dictionarys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57118 (bản sửa đổi 2030818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An even more complete version would arrive in shipping containers, immediately ready to work once unpacked.

    Từ trong câu: version, ship, ready, immediately, shipping, arrive, container, unpack

    «Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng container

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aluminum container283 lần
shipping container53 lần
plastic container30 lần
stl container15 lần
container of mass282 lần
servlet container14 lần
storage container28 lần
airtight container10 lần
docker container9 lần
container shipping20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ container

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ container trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ container hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ container xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ container gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ container?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ container: can và could (31 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.