Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “concede”

147 câu thật có từ concede hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concede nghĩa là thừa nhận. concede là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit (to a wrongdoing). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng concede

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • universally concede54 lần
  • tacitly concede15 lần
  • concede mickey16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concede

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concede trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ concede hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concede xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concede gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concede?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concede: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.