Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concede”

156 câu thật có từ concede hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concede nghĩa là thừa nhận. concede là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit (to a wrongdoing). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concede

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • I was impressed by this doctor conceding that people might disagree with him!

    Từ trong câu: concede, impress, doctor, people, disagree

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Should doctors and scientists refrain from expressing skepticism about theories of colleagues in other fields?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216925 (bản sửa đổi 2010450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I am willing to concede superiority in this respect to any one who may claim it.

    Từ trong câu: concede, will, respect, claim

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Socceroos might consider themselves unfortunate for the goal they conceded.

    Từ trong câu: concede, consider, themselves, unfortunate, goal

    «Australian late scores down Japan 3-1 in Group F», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42992 (bản sửa đổi 849686). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He did concede, however, that changes may have to be made to the protocol.

    Từ trong câu: protocol, concede, however, change, make

    «Roadside bomb kills three Canadian soldiers in Panjwaye, Afghanistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=72257 (bản sửa đổi 4825222). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • However I am willing to concede that we actually may be in another world from that which we have always known.

    Từ trong câu: actually, concede, willing, however, will, another, world, always

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It may not be reasonable,” Markham conceded; “but these things are nevertheless facts.

    Từ trong câu: reasonable, nevertheless, concede, fact, thing

    S. S. Van Dine, The scarab murder case. Nguồn: Project Gutenberg #78655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless he concedes that "a man may be ignorant, boastful and obscure, and yet have done a solid piece of work".

    Từ trong câu: ignorant, nevertheless, concede, man, obscure, solid, piece, work

    «New South Greenland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270490 (bản sửa đổi 10984279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had carried one point--the coronation was tacitly conceded; the rest may be left to time.

    Từ trong câu: tacitly, carry, point, concede, rest, leave, time

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must, however, be conceded, that persons in ill-health may have their death expedited by believing in such fatal predictions.

    Từ trong câu: expedite, prediction, however, concede, person, ill, health, death

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Freud openly fretted that psychoanalysis might remain a Jewish science, and Jewish people themselves sometimes concede the phenomenon of “Jewish angst“.

    Từ trong câu: angst, openly, remain, science, people, themselves, sometimes, concede

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/What is racism?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216933 (bản sửa đổi 2765094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng concede

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
universally concede54 lần
tacitly concede15 lần
concede mickey16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concede

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concede trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ concede hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concede xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concede gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concede?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concede: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.