Câu tiếng Anh có từ “concede”
154 câu thật có từ concede hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concede nghĩa là thừa nhận. concede là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit (to a wrongdoing). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concede
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The right of "citizens" to vote appears to be conceded by this act.
Từ trong câu: concede, right, citizen, vote, appear, act
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was impressed by this doctor conceding that people might disagree with him!
Từ trong câu: concede, impress, doctor, people, disagree
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should doctors and scientists refrain from expressing skepticism about theories of colleagues in other fields?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216925 (bản sửa đổi 2010450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Though a maxim so common and conceded, it is fortified by the authority of all the great lights of the law.
Từ trong câu: concede, though, common, authority, great, light, law
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We are aware that this theory of the Constitution has been disputed by certain Abolitionists; but it is conceded, you have seen, by the Secessionists.
Từ trong câu: concede, aware, theory, constitution, dispute, certain, see
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The harassment and distress caused to a country by serious interference with its commerce will be conceded by all.
Từ trong câu: harassment, concede, cause, country, serious, commerce
W. MacNeile Dixon, The Fleets Behind the Fleet The Work of the Merchant Seamen and Fishermen in the War. Nguồn: Project Gutenberg #48305. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mathematics is, in fact, the only science whose truths are clearly demonstrated, and whose results are conceded by all rational beings.
Từ trong câu: mathematics, rational, demonstrate, concede, fact, science, truth, clearly
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concede
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| universally concede | 54 lần |
| tacitly concede | 15 lần |
| concede mickey | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concede
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concede trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ concede hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concede xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concede gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concede?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concede: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.