Câu tiếng Anh có từ “concede”
147 câu thật có từ concede hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concede nghĩa là thừa nhận. concede là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit (to a wrongdoing). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concede
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"I am not able to retract acquiescence in the principle, and I am as little inclined to concede the conclusions you would draw from it."
Từ trong câu: concede, able, principle, little, incline, conclusion, draw
Henry Rogers, The Eclipse of Faith; Or, A Visit to a Religious Sceptic. Nguồn: Project Gutenberg #16866. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Which, though, he wouldn’t think very much about,” she conceded, “for no Tarlyon was ever quite penniless.”
Từ trong câu: penniless, concede, though, think, much, ever, quite
Michael Arlen, "Piracy". Nguồn: Project Gutenberg #73774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No doubt considerable latitude must be conceded to those who would win the attention of purely English readers.
Từ trong câu: purely, concede, doubt, considerable, win, attention, reader
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To ask for rights which are cheerfully conceded to woman in every other section of the country, would be utterly useless in Utah.
Từ trong câu: cheerfully, concede, ask, right, woman, every, section, country
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I believe one would have to concede the possibility, but I believe firmly that the probability is much diminished.
Từ trong câu: probability, firmly, concede, diminish, believe, possibility, much
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The practical effect, however, it was generally conceded--virtually admitted by Herbert Knox Smith--would be to give them immunity for all time.
Từ trong câu: smith, virtually, generally, practical, admit, concede, effect, however
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This would seem to be sufficient to set at rest any conceivable controversy, establishing an equal claim to originality, conceding priority of discovery to Newton.
Từ trong câu: sufficient, equal, discovery, originality, priority, conceivable, controversy, concede
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concede
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| universally concede | 54 lần |
| tacitly concede | 15 lần |
| concede mickey | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concede
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concede trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ concede hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concede xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concede gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concede?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concede: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.