Câu tiếng Anh có từ “concede”
147 câu thật có từ concede hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concede nghĩa là thừa nhận. concede là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: admit (to a wrongdoing). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concede
Considering that Lady Navarre was conceding five pounds to the winner, a good deal of credit must be given to her.
Từ trong câu: concede, consider, lady, five, pound, winner, good, deal
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He concedes to others what he cannot or does not wish to hold or acquire for himself in the influence and possessions of this life.
Từ trong câu: concede, other, can, wish, hold, acquire, himself, influence
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Opposition leader conceded defeat but said the election result showed a renewed confidence in his team.
Từ trong câu: election, opposition, defeat, concede, leader, result, show, renew
«Labor government retains power in Victorian election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55563 (bản sửa đổi 4821020). · English Wikinews · CC BY 2.5
Mathematics is, in fact, the only science whose truths are clearly demonstrated, and whose results are conceded by all rational beings.
Từ trong câu: mathematics, rational, demonstrate, concede, fact, science, truth, clearly
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon afterward it became apparent that rich gold fields were hidden away somewhere in the lands conceded to them.
Từ trong câu: soon, apparent, gold, hidden, afterward, concede, rich, become
Wooden Leg, A warrior who fought Custer. Nguồn: Project Gutenberg #78411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concede
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- universally concede54 lần
- tacitly concede15 lần
- concede mickey16 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concede
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concede trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ concede hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concede xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concede gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concede?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concede: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.