E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commonwealth”

143 câu thật có từ commonwealth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commonwealth nghĩa là thịnh vượng chung. commonwealth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the official name of some states in the United States (Massachusetts and Pennsylvania and Virginia and Kentucky) and associated territories (Puerto Rico). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commonwealth

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng commonwealth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lithuanian commonwealth65 lần
commonwealth of australia190 lần
commonwealth of massachusetts75 lần
commonwealth realms42 lần
commonwealth games152 lần
commonwealth attorney62 lần
commonwealth avenue77 lần
commonwealth of pennsylvania35 lần
commonwealth gazette26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commonwealth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commonwealth trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ commonwealth hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commonwealth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commonwealth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commonwealth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commonwealth: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.