Câu tiếng Anh có từ “commonwealth”
148 câu thật có từ commonwealth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commonwealth nghĩa là thịnh vượng chung. commonwealth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the official name of some states in the United States (Massachusetts and Pennsylvania and Virginia and Kentucky) and associated territories (Puerto Rico). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commonwealth
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Writs (court orders) must be issued in the name of the "Commonwealth of Virginia" and must be certified by the clerks of the various courts.
Từ trong câu: commonwealth, certify, court, order, issue, name, clerk, various
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What Plato had heard or seen of Sparta was applied by him in a mistaken way to his ideal commonwealth.
Từ trong câu: ideal, apply, commonwealth, hear, see, way
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it is idle to encumber the statute book of any commonwealth with laws whose enforcement is not demanded by public sentiment.
Từ trong câu: enforcement, encumber, idle, book, commonwealth, law, demand, public
John Philip Quinn, Fools of Fortune; or, Gambling and Gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #58280. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commonwealth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commonwealth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commonwealth trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ commonwealth hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commonwealth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commonwealth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commonwealth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commonwealth: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.