Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coffin”

228 câu thật có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coffin nghĩa là quan tài. coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coffin

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • One would have thought that she had stepped from a coffin, she seemed so exhausted.

    Từ trong câu: coffin, think, step, seem, exhaust

    Gabriele D'Annunzio, The Intruder. Nguồn: Project Gutenberg #54236. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also would have wanted people to be able to write on the coffin, Hilary noted.

    Từ trong câu: coffin, want, people, able, write, note

    «British voice artist Roy Skelton dies at age 79», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=266431 (bản sửa đổi 4815035). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There were pieces for the legs and pieces for the arms which would enfold those members as in a weighty coffin....

    Từ trong câu: coffin, piece, leg, arm, member

    Brinsley MacNamara, The Valley of Squinting Windows. Nguồn: Project Gutenberg #61102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would be allowing to each person on the average a space three times the size of a coffin for a full-grown man.

    Từ trong câu: coffin, full, person, times, space, average, allow, size

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I remember, as she hung round my neck sobbing, before his coffin, she told me that I must be to her everything that he would have been.

    Từ trong câu: coffin, remember, hang, round, neck, tell, everything

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And they would carry the coffin out of the chapel slowly and he would be buried in the little graveyard of the community off the main avenue of limes.

    Từ trong câu: coffin, main, bury, carry, out, slowly, little, community

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His activity and industry are very great; he forms plans of such magnitude and numbers that they would compel his grandfather to turn in his coffin.

    Từ trong câu: magnitude, coffin, industry, activity, great, form, plan, number

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coffin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coffin lid327 lần
leaden coffin96 lần
bangley coffin65 lần
coffin maker105 lần
carleton coffin49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coffin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coffin trong kho câu?
Kho câu có 228 câu có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coffin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coffin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coffin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coffin: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.