Câu tiếng Anh có từ “coffin”
230 câu thật có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coffin nghĩa là quan tài. coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coffin
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The poor man was walking behind the coffin of his darling; she was his only child, and he looked quite heartbroken.
Từ trong câu: coffin, walking, poor, man, walk, behind, darling, child
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was nearly midday; one party was using a coffin for a table and others as chairs--truly, familiarity breeds contempt.
Từ trong câu: coffin, familiarity, midday, nearly, party, use, table, other
Maud Howe Elliott, Sicily in Shadow and in Sun: The Earthquake and the American Relief Work. Nguồn: Project Gutenberg #58455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I observed once, indeed, something like exultation in his aspect: it was just when the people were bearing the coffin from the house.
Từ trong câu: coffin, bearing, observe, once, indeed, something, like, aspect
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The minister said she’d gone to heaven, though Milty says she was lying right before them in the coffin.
Từ trong câu: lie, coffin, minister, go, heaven, though, right
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This one was bending under a heavy gravestone, and dragging a shabby coffin after him by a string.
Từ trong câu: gravestone, bend, heavy, drag, shabby, coffin, string
Mark Twain, Sketches New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #3189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I got the sexton, who was digging Linton’s grave, to remove the earth off her coffin lid, and I opened it.
Từ trong câu: dig, lid, get, grave, remove, earth, off, coffin
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coffin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coffin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coffin trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coffin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coffin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coffin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coffin: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.