Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coffin”

230 câu thật có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coffin nghĩa là quan tài. coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coffin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I entered the room where the corpse lay and was led up to the coffin.

    Từ trong câu: coffin, corpse, enter, room, lay, lead, up

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At death, the corpse was washed, shrouded, and put into a rectangular coffin with a cross on its lid.

    Từ trong câu: coffin, rectangular, lid, corpse, death, wash, put, cross

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Coffin-bound, Augustus' body was cremated on a pyre close to his mausoleum.

    Từ trong câu: mausoleum, pyre, coffin, bound, body, close

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Augustus Caesar and the Pax Romana», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277850 (bản sửa đổi 4381584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Thus when we find the habitation of this man-that-was, we can confine him to his coffin and destroy him, if we obey what we know.

    Từ trong câu: habitation, thus, find, man, confine, coffin, destroy, obey

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still the rocket satellite pursued its lonely way, a cosmic coffin.

    Từ trong câu: satellite, cosmic, still, rocket, pursue, lonely, way, coffin

    Neil R. Jones, Doomsday on Ajiat. Nguồn: Project Gutenberg #69158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The grave was then about to be filled up; the noise of the earth, in falling, resounded on the coffin, and Henri shuddered.

    Từ trong câu: resound, grave, fill, up, noise, earth, fall, coffin

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 362, March 21, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #12498. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coffin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coffin lid327 lần
leaden coffin96 lần
bangley coffin65 lần
coffin maker105 lần
carleton coffin49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coffin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coffin trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coffin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coffin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coffin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coffin: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.