Câu tiếng Anh có từ “coffin”
230 câu thật có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coffin nghĩa là quan tài. coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coffin
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is little ceremony about placing the body in the coffin and burying it.
Từ trong câu: coffin, little, ceremony, place, body, bury
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There is an inspection window in the coffin-lid through which you can see the face.
Từ trong câu: coffin, inspection, lid, window, see, face
R. Austin Freeman, The D'Arblay mystery. Nguồn: Project Gutenberg #70996. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Near to the coffin there was a table.
Từ trong câu: coffin, near, table
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Snake Leaves», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275242 (bản sửa đổi 2459308). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were pieces for the legs and pieces for the arms which would enfold those members as in a weighty coffin....
Từ trong câu: coffin, piece, leg, arm, member
Brinsley MacNamara, The Valley of Squinting Windows. Nguồn: Project Gutenberg #61102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no coffin in that tomb; and may it be many, many years, before another name is placed above it!
Từ trong câu: coffin, above, tomb, many, year, another, name, place
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must have given Coffin, master, a great deal of sheer pleasure merely to contemplate his vessel, there was that beauty in her.
Từ trong câu: coffin, sheer, give, master, great, deal, pleasure, merely
William John Hopkins, She Blows! And Sparm at That!. Nguồn: Project Gutenberg #58028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coffin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coffin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coffin trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coffin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coffin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coffin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coffin: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.