Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coffin”

230 câu thật có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coffin nghĩa là quan tài. coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coffin

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • I can’t say how I knew it was my dear, dear mother’s coffin that they went to look at.

    Từ trong câu: coffin, know, dear, go, look

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We got to the door here just in time to see three men running, but I didn’t catch their faces,” said Coffin coolly.

    Từ trong câu: coffin, get, door, time, see, man, run, catch

    Gelett Burgess, The Picaroons. Nguồn: Project Gutenberg #55164. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Barbicane, Nicholl, and Michel Ardan—did they still breathe? or was the projectile nothing now but a metal coffin, bearing three corpses into space?

    Từ trong câu: coffin, still, breathe, nothing, now, metal, bear, space

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marshal Strakencz was gone to Strelsau; Black Michael lay in his coffin, and Antoinette de Mauban watched by him; had I not heard, from the chapel, priests singing mass for him?

    Từ trong câu: coffin, go, black, lay, watch, hear, sing, mass

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coffin was quite clear that my father was actually gathering fungi, and not merely looking for them.

    Từ trong câu: fungus, coffin, quite, clear, father, actually, gather, merely

    Dorothy L. Sayers, The documents in the case. Nguồn: Project Gutenberg #77601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Are all my pains to go for nothing with that coffin?

    Từ trong câu: pain, go, nothing, coffin

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who choose to remain independent and not share are simply nailing their own coffins shut.

    Từ trong câu: independent, nail, choose, remain, share, simply, coffin, shut

    «When It Hits the Fan/Rebuilding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28404 (bản sửa đổi 4640666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then, if the hull go down, there’ll be thirty lively fellows all fighting for one coffin, a sight not seen very often beneath the sun!

    Từ trong câu: fight, fighting, hull, go, down, thirty, lively, fellow

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coffin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coffin lid327 lần
leaden coffin96 lần
bangley coffin65 lần
coffin maker105 lần
carleton coffin49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coffin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coffin trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coffin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coffin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coffin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coffin: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.