Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coffin”

230 câu thật có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coffin nghĩa là quan tài. coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coffin

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When you get rheumatism in your soul you might as well go and pick out your coffin.”

    Từ trong câu: coffin, get, soul, well, go, pick, out

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no coffin in that tomb; and may it be many, many years, before another name is placed above it!

    Từ trong câu: coffin, above, tomb, many, year, another, name, place

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any man may kill a snake, but only a Perseus, a St. George, a Coffin, have the heart in them to march boldly up to a whale.

    Từ trong câu: snake, man, kill, coffin, heart, march, boldly, up

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I might have been inclined, myself, to regard a coffin-nail as the deadest piece of ironmongery in the trade.

    Từ trong câu: incline, myself, trade, regard, dead, coffin, nail, piece

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Alive?" asked Mary, shrinking back towards the fire, for his metaphor might mean coffins.

    Từ trong câu: metaphor, alive, ask, shrink, back, toward, fire, mean

    R. D. Blackmore, Cripps, the Carrier: A Woodland Tale. Nguồn: Project Gutenberg #43281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coffin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coffin lid327 lần
leaden coffin96 lần
bangley coffin65 lần
coffin maker105 lần
carleton coffin49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coffin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coffin trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coffin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coffin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coffin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coffin: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.