Câu tiếng Anh có từ “coffin”
212 câu thật có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coffin nghĩa là quan tài. coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coffin
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This would be allowing to each person on the average a space three times the size of a coffin for a full-grown man.
Từ trong câu: coffin, full, person, times, space, average, allow, size
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coffin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coffin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coffin trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coffin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coffin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coffin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coffin: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.