Câu tiếng Anh có từ “clinical”
182 câu thật có từ clinical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clinical nghĩa là lâm sàng. clinical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to a clinic or conducted in or as if in a clinic and depending on direct observation of patients. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clinical
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
With continued studies you may also work as an effective clinical or public health practitioner.
Từ trong câu: clinical, continue, study, work, effective, public, health, practitioner
«Principles of Public Health Practice», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156192 (bản sửa đổi 2369787). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The clinical assessment of individuals with amnestic states demands meticulous attention to detail.
Từ trong câu: meticulous, clinical, assessment, individual, state, demand, attention, detail
«Internal Medicine/Aphasia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461001 (bản sửa đổi 4321644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In regards to clinical judgements, hindsight leaves the clinician open to error.
Từ trong câu: hindsight, regard, clinical, judgement, leave, open, error
«Introduction to Sociology/Social psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43250 (bản sửa đổi 4469323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tendency to ruminate often serves as a big factor for clinical depression.
Từ trong câu: ruminate, tendency, often, serve, big, factor, clinical, depression
«Rumination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406036 (bản sửa đổi 10976869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A PEDro scale was used by researchers to evaluate the methodological quality of clinical trials.
Từ trong câu: methodological, scale, use, researcher, evaluate, quality, clinical, trial
«Exercise as it relates to Disease/Impact of High intensity and Moderate intensity training on vascular function», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375585 (bản sửa đổi 3254916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fatigue, a pervasive and complex symptom, is encountered frequently in clinical medicine.
Từ trong câu: pervasive, fatigue, complex, symptom, encounter, frequently, clinical, medicine
«Internal Medicine/Fatigue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460994 (bản sửa đổi 4321613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The whole question of informatics is considered by some nurses as detracting from more important clinical issues.
Từ trong câu: detract, whole, question, consider, nurse, important, clinical, issue
«Nursing Study Guide/List of Nursing Diagnosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280280 (bản sửa đổi 4478544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clinical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clinical trials | 329 lần |
| clinical psychology | 161 lần |
| clinical settings | 95 lần |
| clinical psychologist | 54 lần |
| clinical diagnosis | 48 lần |
| clinical psychologists | 33 lần |
| clinical presentation | 53 lần |
| randomised clinical | 22 lần |
| clinical populations | 35 lần |
| clinical practice | 206 lần |
| clinical assessment | 40 lần |
| randomized clinical | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinical trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ clinical hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clinical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinical: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.