Câu tiếng Anh có từ “clinical”
182 câu thật có từ clinical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clinical nghĩa là lâm sàng. clinical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to a clinic or conducted in or as if in a clinic and depending on direct observation of patients. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clinical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A clinical interview must be given to determine the presence and type of anxiety.
Từ trong câu: clinical, interview, give, determine, presence, type, anxiety
«Evidence-based assessment/Instruments/Patient Health Questionnaire», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275305 (bản sửa đổi 2695859). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Free-sheeters are generally not 'delivered' at home; so each issue has to pass the clinical test of reader's interest.
Từ trong câu: clinical, free, generally, deliver, home, issue, pass, test
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The therapist must carefully select the structures to palpate from the clinical findings they acquired from the subjective interview and physical examination.
Từ trong câu: therapist, carefully, select, structure, clinical, find, acquire, subjective
«Physiotherapy Assessment/Neurology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404419 (bản sửa đổi 3507041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Graduates must also complete a one-year clinical internship if they want to provide services to clients in the large government-funded sector.
Từ trong câu: internship, graduate, complete, year, clinical, want, provide, service
«Global Audiology/Oceania/Australia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307921 (bản sửa đổi 2806995). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clinical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clinical trials | 329 lần |
| clinical psychology | 161 lần |
| clinical settings | 95 lần |
| clinical psychologist | 54 lần |
| clinical diagnosis | 48 lần |
| clinical psychologists | 33 lần |
| clinical presentation | 53 lần |
| randomised clinical | 22 lần |
| clinical populations | 35 lần |
| clinical practice | 206 lần |
| clinical assessment | 40 lần |
| randomized clinical | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinical trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ clinical hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clinical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinical: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.