Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clinical”

182 câu thật có từ clinical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clinical nghĩa là lâm sàng. clinical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to a clinic or conducted in or as if in a clinic and depending on direct observation of patients. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clinical

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng clinical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clinical trials329 lần
clinical psychology161 lần
clinical settings95 lần
clinical psychologist54 lần
clinical diagnosis48 lần
clinical psychologists33 lần
clinical presentation53 lần
randomised clinical22 lần
clinical populations35 lần
clinical practice206 lần
clinical assessment40 lần
randomized clinical18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinical trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ clinical hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clinical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinical: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.