Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “citywide”

18 câu thật có từ citywide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: citywide nghĩa là toàn thành phố. citywide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a city. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ citywide

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Every month all the Den members have a big gathering of the citywide Pack.

    Từ trong câu: citywide, every, month, member, big, gather, pack

    Mildred A. Wirt, Dan Carter and the Cub Honor. Nguồn: Project Gutenberg #40721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mayor is elected in a citywide vote to a four-year term.

    Thị trưởng được bầu trong cuộc bỏ phiếu toàn thành phố với nhiệm kỳ bốn năm.

    Từ trong câu: citywide, mayor, elect, vote, four, year, term

    «Phoenix, Arizona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18637 (bản sửa đổi 10932649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A controversial, citywide video surveillance system includes the most outdoor cameras per person of any US city.

    Từ trong câu: citywide, controversial, video, surveillance, system, include, outdoor, camera

    «Lancaster, Pennsylvania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316436 (bản sửa đổi 11003402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A meeting was held Wednesday night and a citywide campaign with this object in view was planned.

    Từ trong câu: citywide, meet, hold, wednesday, night, campaign, object, view

    Various, The crisis. Nguồn: Project Gutenberg #71650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The BCCC is a citywide alliance of businesses and organizations.

    Từ trong câu: citywide, alliance, business, organization

    «The Maryland Entrepreneur's Guide/Opportunities for Business Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265617 (bản sửa đổi 3454387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The mayor is elected in a citywide vote.

    Từ trong câu: citywide, mayor, elect, vote

    «Clanton, Alabama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335076 (bản sửa đổi 10202571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The athletic coach and leader in the citywide Pack had a knack of getting on well with all types of boys.

    Từ trong câu: citywide, athletic, coach, leader, pack, knack, get, well

    Mildred A. Wirt, Dan Carter and the Cub Honor. Nguồn: Project Gutenberg #40721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Buffalo News is reporting that leaders of unions representing city employees in Buffalo, New York, met on Wednesday to discuss a possible 'citywide strike.'

    Từ trong câu: citywide, news, report, leader, union, represent, city, employee

    «Citywide strike being discussed in Buffalo, N.Y.», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46537 (bản sửa đổi 566409). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Banks explained that over the spring his team had consulted with technology industry leaders and “our most trusted experts — citywide educators” to craft a better strategy​.

    Từ trong câu: citywide, bank, explain, spring, team, consult, technology, industry

    «Professionalism/ChatGPT and the New York City Department of Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474386 (bản sửa đổi 4490232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All students at the university can use any of the four citywide campus routes and the other four bus routes throughout the city free of charge.

    Từ trong câu: citywide, student, university, use, four, campus, route, bus

    «Free public transport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246877 (bản sửa đổi 1991506). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ citywide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ citywide trong kho câu?
Kho câu có 18 câu có từ citywide hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ citywide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ citywide: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.