Câu tiếng Anh có từ “cigarette”
311 câu thật có từ cigarette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cigarette nghĩa là thuốc lá. cigarette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: finely ground tobacco wrapped in paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cigarette
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
After which a cigarette on a lounge in the verandah may be indulged in.
Từ trong câu: verandah, cigarette, lounge, indulge
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“My brother means that with the lapse of time you may get used to the change”—and Valentin paused, to light another cigarette.
Từ trong câu: lapse, cigarette, brother, mean, time, get, use, change
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cigars, tobacco, cigarettes, candles, matches, soap, socks, mittens, body belts, gloves--and so we might go on quoting almost every article the soldier needs.
Từ trong câu: sock, cigarette, glove, soap, tobacco, candle, match, body
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Triggers may include cigarette smoke, dust or polluted air, pet hair & skin and cold air.
Từ trong câu: pollute, dust, cigarette, trigger, include, smoke, air, pet
«Exercise as it relates to Disease/Exercise in the treatment of childhood asthma», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277812 (bản sửa đổi 3254843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The countess drove two little cream-colored ponies, and encouraged May to smoke his cigarette most charmingly....
Từ trong câu: cream, drive, little, color, encourage, smoke, cigarette
Frederic Jesup Stimson, The Residuary Legatee; Or, The Posthumous Jest of the Late John Austin. Nguồn: Project Gutenberg #67592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Duvall began mentally to check off, in his mind, the various persons who might have used the cigarette which lay before him.
Từ trong câu: mentally, begin, check, off, mind, various, person, use
Frederic Arnold Kummer, The Blue Lights: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #38577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither of the Japs seemed to treat the occurrence otherwise than as an ordinary transaction; one might have been handing the other a cigarette-case.
Từ trong câu: occurrence, neither, seem, treat, otherwise, ordinary, transaction, hand
Percy F. Westerman, The Stolen Cruiser. Nguồn: Project Gutenberg #49674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cigarette
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lit a cigarette | 343 lần |
| smoking a cigarette | 351 lần |
| lighting a cigarette | 202 lần |
| smoking cigarette | 276 lần |
| smoked cigarette | 158 lần |
| smoked a cigarette | 102 lần |
| lighted a cigarette | 262 lần |
| cigarette smoking | 137 lần |
| husk cigarette | 39 lần |
| cigarette maker's | 29 lần |
| cigarette smoke | 174 lần |
| rolling a cigarette | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cigarette
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cigarette trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ cigarette hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cigarette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cigarette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cigarette?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cigarette: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.