Câu tiếng Anh có từ “cigarette”
311 câu thật có từ cigarette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cigarette nghĩa là thuốc lá. cigarette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: finely ground tobacco wrapped in paper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cigarette
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She got away from the flat about ten o'clock, but on the steps outside met Condy dressed as if for bicycling, and smoking a cigarette.
Từ trong câu: flat, o'clock, on, cigarette, ten, from, if, smoking
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cigarette
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lit a cigarette | 343 lần |
| smoking a cigarette | 351 lần |
| lighting a cigarette | 202 lần |
| smoking cigarette | 276 lần |
| smoked cigarette | 158 lần |
| smoked a cigarette | 102 lần |
| lighted a cigarette | 262 lần |
| cigarette smoking | 137 lần |
| husk cigarette | 39 lần |
| cigarette maker's | 29 lần |
| cigarette smoke | 174 lần |
| rolling a cigarette | 88 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cigarette
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cigarette trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ cigarette hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cigarette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cigarette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cigarette?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cigarette: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.