E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cigarette”

222 câu thật có từ cigarette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cigarette nghĩa là thuốc lá. cigarette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: finely ground tobacco wrapped in paper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cigarette

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He leaves him also his cigarette, and often as much cash as will procure a night's lodging.

    Từ trong câu: cigarette, leave, often, much, cash, lodge

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still, I think after all I will have a cigarette."

    Từ trong câu: cigarette, still, think

    Robert Hichens, The Londoners. Nguồn: Project Gutenberg #68809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stay away from cigarette smoke as the smell will get into your clothes and hair.

    Từ trong câu: smoke, cigarette, smell, stay, away, get, clothes, hair

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Hygiene», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226758 (bản sửa đổi 4612156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Vending machines selling cigarettes in public places will be banned as will cigarette advertisements and sponsorships.

    Từ trong câu: vend, machine, sell, cigarette, public, place, ban, advertisement

    «China plans to ban smoking in indoor public places», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=252355 (bản sửa đổi 4815827). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Let a man who is a habitual smoker of cigars attempt to smoke even one package of cigarettes and he will complain of nausea, dry throat, and loss of appetite.

    Từ trong câu: smoker, let, man, habitual, attempt, smoke, even, package

    Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cigarette

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lit a cigarette343 lần
smoking a cigarette351 lần
lighting a cigarette202 lần
smoking cigarette276 lần
smoked cigarette158 lần
smoked a cigarette102 lần
lighted a cigarette262 lần
cigarette smoking137 lần
husk cigarette39 lần
cigarette maker's29 lần
cigarette smoke174 lần
rolling a cigarette88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cigarette

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cigarette trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ cigarette hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cigarette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cigarette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cigarette?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cigarette: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.