E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cigarette”

255 câu thật có từ cigarette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cigarette nghĩa là thuốc lá. cigarette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: finely ground tobacco wrapped in paper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cigarette

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Examples would be "are you comfortable" or "would you like a cigarette"?

    Từ trong câu: cigarette, example, comfortable, like

    «Interrogation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531644 (bản sửa đổi 10941275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is the reason--one of the reasons they fought so bitterly--because he would take the cigarette away from her and slap her.

    Từ trong câu: cigarette, slap, reason, fight, bitterly, because, take, away

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A feature would come saliently out here and there in the red of a cigarette--a shining eye, a hawk nose, a bronzed cheek-bone.

    Từ trong câu: cigarette, hawk, feature, come, out, red, shine, eye

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Johannes would stroll in with his cigar or cigarette, and take a seat near the group, silent or talkative according to his inclination.

    Từ trong câu: talkative, cigarette, take, seat, near, group, silent, accord

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon the other handkerchief would be placed an equally impressive row of cigarettes.

    Từ trong câu: impressive, handkerchief, place, equally, row, cigarette

    «Robert Woodward», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302732 (bản sửa đổi 10940507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I was sure you would meet me," said Marigny, smiling nonchalantly as he lighted the cigarette again.

    Từ trong câu: nonchalantly, sure, meet, smile, light, cigarette, again

    Louis Tracy, Cynthia's Chauffeur. Nguồn: Project Gutenberg #31472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cigarette

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lit a cigarette343 lần
smoking a cigarette351 lần
lighting a cigarette202 lần
smoking cigarette276 lần
smoked cigarette158 lần
smoked a cigarette102 lần
lighted a cigarette262 lần
cigarette smoking137 lần
husk cigarette39 lần
cigarette maker's29 lần
cigarette smoke174 lần
rolling a cigarette88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cigarette

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cigarette trong kho câu?
Kho câu có 255 câu có từ cigarette hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cigarette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cigarette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cigarette?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cigarette: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.