E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cigarette”

222 câu thật có từ cigarette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cigarette nghĩa là thuốc lá. cigarette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: finely ground tobacco wrapped in paper. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Your cigarette is not lighted, sir," she said, in a soft and melodious voice.

    Từ trong câu: melodious, cigarette, light, sir, soft, voice

    Gustave Aimard, The Border Rifles: A Tale of the Texan War. Nguồn: Project Gutenberg #40219. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “‘Babbles’ is what I said,” went on the speaker, rolling a cigarette with deliberation, “but that is the wrong word.

    Từ trong câu: babble, go, speaker, roll, cigarette, wrong, word

    Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry memorial award prize stories of 1923. Nguồn: Project Gutenberg #73756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I was sure you would meet me," said Marigny, smiling nonchalantly as he lighted the cigarette again.

    Từ trong câu: nonchalantly, sure, meet, smile, light, cigarette, again

    Louis Tracy, Cynthia's Chauffeur. Nguồn: Project Gutenberg #31472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cigarette

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • lit a cigarette343 lần
  • smoking a cigarette351 lần
  • lighting a cigarette202 lần
  • smoking cigarette276 lần
  • smoked cigarette158 lần
  • smoked a cigarette102 lần
  • lighted a cigarette262 lần
  • cigarette smoking137 lần
  • husk cigarette39 lần
  • cigarette maker's29 lần
  • cigarette smoke174 lần
  • rolling a cigarette88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cigarette

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cigarette trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ cigarette hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cigarette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cigarette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cigarette?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cigarette: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.