Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chloride”

104 câu thật có từ chloride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chloride nghĩa là clorua. chloride là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any compound containing a chlorine atom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chloride

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This gene codes for the chloride channel protein, which can malfunction in a variety of ways, each with specific treatment required.

    Từ trong câu: chloride, gene, code, channel, protein, malfunction, variety, way

    «Human Physiology/The respiratory system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86855 (bản sửa đổi 4600832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is because chloride ions are large and negatively charged, so they repel each other more are cannot pack so closely together.

    Từ trong câu: chloride, because, ion, large, negatively, charge, repel, can

    «A-level Chemistry/AQA/Module 5/Reaction of inorganic compounds in aqueous solution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191273 (bản sửa đổi 4529284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • French mustard gas production, for which they made such huge sacrifices, was threatened by the lack of carbon-tetra-chloride, and examples can be multiplied.

    Từ trong câu: chloride, mustard, gas, production, make, huge, sacrifice, threaten

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chloride can also bind with potassium to form a salt substitute (times).

    Từ trong câu: potassium, chloride, bind, form, salt, substitute, time

    «Fundamentals of Human Nutrition/Chloride», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364893 (bản sửa đổi 4351828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It causes the excess of chloride ions inside the cell (hyperpolarisation), so the action potential cannot be further induced, ultimately leading to paralysis.

    Nó gây ra sự dư thừa ion clorua bên trong tế bào (siêu phân cực), do đó điện thế hoạt động không thể được tạo ra thêm, cuối cùng dẫn đến tê liệt.

    Từ trong câu: ion, chloride, cause, excess, inside, cell, action, potential

    «Streptomyces», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432629 (bản sửa đổi 10935596). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Far stronger solutions of ammonium chloride can be nitrified than of ammonium carbonate, if the solution of the former salt is supplied with calcium carbonate.

    Từ trong câu: calcium, chloride, far, strong, solution, former, salt, supply

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Healthy individuals who consume enough water can tolerate large quantities of chloride.

    Từ trong câu: tolerate, healthy, individual, consume, enough, water, large, quantity

    «Fundamentals of Human Nutrition/Chloride», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364893 (bản sửa đổi 4351828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chloride

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sodium chloride202 lần
potassium chloride58 lần
polyvinyl chloride25 lần
ammonium chloride29 lần
chloride ions74 lần
chloride of sodium54 lần
barium chloride22 lần
chloride nacl21 lần
chloride of lime92 lần
calcium chloride47 lần
acyl chloride18 lần
vinyl chloride19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chloride

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chloride trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ chloride hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chloride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chloride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chloride?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chloride: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (7 câu), must và have to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.