Câu tiếng Anh có từ “chloride”
104 câu thật có từ chloride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chloride nghĩa là clorua. chloride là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any compound containing a chlorine atom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chloride
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You will observe that the surface becomes covered with chloride, showing the necessity for copious washing.
Từ trong câu: chloride, observe, surface, become, cover, show, necessity, wash
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The process must be carried out in the order named, as the pyrogallol solution will also absorb carbon dioxide, while the cuprous chloride solution will also absorb oxygen.
Từ trong câu: chloride, process, carry, out, order, name, solution, absorb
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will convert the magnesium chloride into magnesium carbonate and sodium chloride, neither of which is corrosive but both of which are scale-forming.
Từ trong câu: sodium, convert, chloride, neither, scale, form
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chloride
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chloride
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chloride trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ chloride hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chloride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chloride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chloride?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chloride: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (7 câu), must và have to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.