Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cash”

364 câu thật có từ cash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cash nghĩa là tiền mặt. cash là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: money in the form of bills or coins. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cash

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The players then count up their cash, and the player with the most money wins.

    Từ trong câu: cash, player, count, up, money, win

    «Monopoly/Buy Everything Expansion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472757 (bản sửa đổi 4604829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Giving cash to buy food is not bad, but it is not the best solution.

    Từ trong câu: cash, give, buy, food, bad, best, solution

    «Food security», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85562 (bản sửa đổi 2722511). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The person with the most cash at the end of the game plays the bonus round.

    Từ trong câu: cash, bonus, person, end, game, play, round

    «Wheel of Fortune (US game show)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78183 (bản sửa đổi 11002418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cash sales are made to the nearest five cents.

    Từ trong câu: cash, cent, sale, make, near, five

    «Australian dollar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43403 (bản sửa đổi 10977902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The jewels were for the most part recovered, being fished up from the bed of the Seine, but not the cash.

    Từ trong câu: cash, jewel, part, recover, fish, up, bed

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Apart from property trading, the most important strategic decisions involve cash management.

    Từ trong câu: strategic, apart, property, trade, important, decision, involve, cash

    «Monopoly/Strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35803 (bản sửa đổi 4196985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Prices are low in proportion as orders are large, and ready cash secures the best trade discounts.

    Từ trong câu: discount, price, low, proportion, order, large, ready, cash

    W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cash flows252 lần
cash flow313 lần
cash register149 lần
cash box542 lần
cash payments98 lần
cash crops90 lần
cash payment94 lần
cash drawer66 lần
dollars in cash193 lần
spare cash132 lần
hard cash543 lần
petty cash59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cash trong kho câu?
Kho câu có 364 câu có từ cash hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cash: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (39 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.