Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cartridge”

189 câu thật có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cartridge nghĩa là hộp mực. cartridge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical casing containing an explosive charge and a bullet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cartridge

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • By dividing a cartridge, any desired strength of charge can be obtained.

    Từ trong câu: cartridge, divide, desire, strength, charge, obtain

    Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could you give me a few Martini-Henry cartridges?’

    Từ trong câu: cartridge, give

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, instead of lead shots, the cartridges have iron or steel balls, because lead in the environment can poison wildlife.

    Từ trong câu: cartridge, now, instead, lead, shot, iron, steel, ball

    «Shotgun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41507 (bản sửa đổi 9760500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A boy can learn here first-rate how to load cartridges and clean a gun, and braid trout-flies on to leaders, but I don't see much law laying around loose.

    Từ trong câu: leader, cartridge, gun, boy, learn, first, rate, load

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you say a six-cartridge clip, could that gun have been fired with the clip fully loaded and another one in the chamber?

    Từ trong câu: clip, six, cartridge, gun, fire, fully, load, another

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It could be differences in the cartridge, but primarily it would be a difference in the amount of setback of the cartridge against the bolt at the time it was fired.

    Từ trong câu: setback, difference, cartridge, primarily, amount, bolt, time, fire

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the sublimation of a subway car, a cross between a cartridge and a sardine can.

    Từ trong câu: subway, car, cross, cartridge

    Charles Phelps Cushing, If you don't write fiction. Nguồn: Project Gutenberg #26557. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So in you opinion does the possibility that this discrepancy in bullets and cartridge cases can be explained in terms of reloading make much sense?

    Từ trong câu: discrepancy, opinion, possibility, bullet, cartridge, case, explain, term

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, as I understand it, in effect this picture can be viewed as a composite cartridge?

    Từ trong câu: composite, now, understand, effect, picture, view, cartridge

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A very light force on the bolt can cause the cartridge case to tip gently out and fall at your feet.

    Từ trong câu: bolt, tip, gently, light, force, cause, cartridge, case

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cartridge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blank cartridge273 lần
dynamite cartridge57 lần
cartridge belts58 lần
cartridge belt144 lần
cartridge boxes144 lần
cartridge pouch42 lần
ball cartridge226 lần
buckshot cartridge19 lần
cartridge pouches19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartridge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartridge trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cartridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartridge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartridge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartridge: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.