Câu tiếng Anh có từ “cartridge”
189 câu thật có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cartridge nghĩa là hộp mực. cartridge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical casing containing an explosive charge and a bullet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cartridge
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was a steady rattle of clicks as cartridges slipped into rifles.
Từ trong câu: cartridge, rattle, steady, click, slip
John Reed, Insurgent Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #48108. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are one million cartridges and fifty field-pieces at Rennes."
Có một triệu viên đạn và năm mươi mảnh đồng ruộng ở Rennes.”
Từ trong câu: cartridge, million, fifty, field, piece
Victor Hugo, Ninety-Three. Nguồn: Project Gutenberg #49372. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a huge heap of empty cartridge cases piled up round them, reaching almost as high as their waists.
Từ trong câu: cartridge, huge, heap, empty, case, pile, up, round
Nikolaĭ Aleksandrovich Tret'iakov, My Experiences at Nan Shan and Port Arthur with the Fifth East Siberian Rifles. Nguồn: Project Gutenberg #59741. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was but one thing to do, and I did it, and burned my last cartridge in the doing of it.
Từ trong câu: cartridge, thing, burn, last, do
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As long as there is ink in the cartridge, you do not have to stop and dip the pen in a bottle.
Từ trong câu: cartridge, long, ink, stop, dip, pen, bottle
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Lettering & Poster Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102466 (bản sửa đổi 4651156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The soldiers came down through the cut, and the first firing we heard, there were some parties said they are firing blank cartridges.
Từ trong câu: cartridge, soldier, come, down, cut, first, fire, hear
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Above all, never let them get you prisoner while there is a cartridge left--that's my last word to you, young fellah."
Từ trong câu: prisoner, cartridge, above, never, let, get, leave, last
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cartridge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartridge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartridge trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cartridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartridge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartridge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartridge: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.