Câu tiếng Anh có từ “cartridge”
189 câu thật có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cartridge nghĩa là hộp mực. cartridge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical casing containing an explosive charge and a bullet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cartridge
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is felt, however, that this is no time for firing away cartridges, in mere practice by expert shots.
Từ trong câu: cartridge, feel, however, time, fire, away, mere, practice
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The first shops were on Main Street, and among them was a laboratory for cartridges and various kinds of fireworks.
Từ trong câu: laboratory, firework, cartridge, first, shop, main, street, among
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have also seen many of these belts attached together so as to provide an almost endless chain of cartridges for the gun.
Từ trong câu: belt, endless, cartridge, see, many, attach, together, provide
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It uses plastic cartridges instead of CDs or disks, making load times faster.
Từ trong câu: cd, use, plastic, cartridge, instead, disk, make, load
«Nintendo 64», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21616 (bản sửa đổi 10940611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Chairman, unless you have further questions on the cartridge cases or bullets, I would like to move on to another subject.
Từ trong câu: chairman, unless, mr, further, question, cartridge, case, bullet
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Badminton on shooting, Badminton on hunting, Badminton on coursing, Badminton on racing, Badminton on fishing; let us not forget the six cartridges.
Từ trong câu: badminton, shoot, hunt, course, race, fish, let, forget
E. F. Benson, The Rubicon. Nguồn: Project Gutenberg #40793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cartridge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartridge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartridge trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cartridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartridge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartridge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartridge: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.