Câu tiếng Anh có từ “cartridge”
189 câu thật có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cartridge nghĩa là hộp mực. cartridge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical casing containing an explosive charge and a bullet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cartridge
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
On modern bikes the most common is the sealed cartridge bearing shown to the right.
Từ trong câu: cartridge, modern, bike, common, seal, bear, show, right
«Bicycles/Maintenance and Repair/Bottom Brackets/Bottom bracket overhaul», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31585 (bản sửa đổi 4620639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most common ink comes in small cartridges which are compatible for your printer.
Từ trong câu: compatible, cartridge, common, ink, come, small, printer
«The Computer Revolution/Peripherals/Printers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101182 (bản sửa đổi 4531879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The largest laboratory for making cartridges, of which I had any knowledge, was in Memphis, afterward removed to Grenada, Mississippi.
Từ trong câu: laboratory, cartridge, large, make, knowledge, afterward, remove
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the mob saw the cartridges, a tremor ran through the bravest, and a momentary silence ensued.
Từ trong câu: momentary, saw, cartridge, tremor, run, silence
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In one place I suddenly found myself near the model of a tin mine, and then by the merest accident I discovered, in an air-tight case, two dynamite cartridges!
Từ trong câu: mine, tin, accident, cartridge, place, suddenly, find, myself
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They discussed everything from the latest make of cartridges and revolvers to the best way to rope a steer and brand a maverick.
Từ trong câu: maverick, discuss, everything, late, make, cartridge, best, way
Clarence Young, Jack Ranger's Western Trip; Or, from Boarding School to Ranch and Range. Nguồn: Project Gutenberg #7496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cartridge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartridge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartridge trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cartridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartridge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartridge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartridge: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.