Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cartridge”

189 câu thật có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cartridge nghĩa là hộp mực. cartridge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical casing containing an explosive charge and a bullet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cartridge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But any cartridges or powder there may once have been had rotted into dust.

    Từ trong câu: cartridge, powder, once, dust

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, the ink in the cartridge may dry up.

    Từ trong câu: cartridge, ink, dry, up

    «Inkjet printer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42916 (bản sửa đổi 9615448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The ammunition carried in the cartridge boxes of the men may prove insufficient during an action.

    Từ trong câu: insufficient, cartridge, carry, box, man, prove, action

    W. Balck, Tactics, Volume 1 (of 2). Introduction and Formal Tactics of Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #64927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The recruits are first taught to simulate loading and firing; after a few lessons dummy cartridges may be used.

    Từ trong câu: simulate, recruit, first, teach, load, fire, lesson, cartridge

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the outguards are established, the members of the support may stack arms and remove equipment except cartridge belts.

    Từ trong câu: stack, establish, member, support, arm, remove, equipment, except

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cartridge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blank cartridge273 lần
dynamite cartridge57 lần
cartridge belts58 lần
cartridge belt144 lần
cartridge boxes144 lần
cartridge pouch42 lần
ball cartridge226 lần
buckshot cartridge19 lần
cartridge pouches19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartridge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartridge trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cartridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartridge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartridge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartridge: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.