Câu tiếng Anh có từ “cartridge”
189 câu thật có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cartridge nghĩa là hộp mực. cartridge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ammunition consisting of a cylindrical casing containing an explosive charge and a bullet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cartridge
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Current machines feed from a sealed cartridge which is normally a proprietary design.
Từ trong câu: cartridge, current, machine, feed, seal, normally, proprietary, design
«Toner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265322 (bản sửa đổi 7240862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cartridge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartridge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartridge trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ cartridge hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cartridge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartridge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartridge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartridge: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.