Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “canon”

156 câu thật có từ canon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: canon nghĩa là kinh điển. canon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rule or especially body of rules or principles generally established as valid and fundamental in a field or art or philosophy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ canon

Danh sách câu dẫn chứng (156 câu)

  • The floor of this portion has been recently re-laid by the munificence of the late Canon E.B.

    Từ trong câu: munificence, floor, portion, recently, be, lay, late, canon

    Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her mother was not "divorced" for her alleged adultery, because that crime was no ground for divorce by Roman or English canon law.

    Từ trong câu: divorced, mother, divorce, allege, because, crime, ground, canon

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it was not the Stanley Ross, urbane, bored, carefree, who, a few days before, had whimsically sought adventure up an unknown canon trail.

    Từ trong câu: carefree, bore, day, seek, adventure, up, unknown, canon

    Various, Weird Tales, Volume 1, Number 4, June, 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #69608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another active member of the section of Christian art was Bethune's brother, Canon F. A. L. Bethune, professor of archaeology in the seminary at Bruges.

    Từ trong câu: archaeology, another, active, member, section, christian, art, brother

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The interpreter who works in collaboration with others, the choral singer or the orchestral performer, should be bound by the same canons of Art as the soloist.

    Từ trong câu: collaboration, orchestral, interpreter, work, other, singer, performer, bound

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like Ei-sai, he was admitted into the Hi-yei Monastery at an early age, and devoted himself to the study of the Canon.

    Từ trong câu: hi, like, admit, monastery, early, age, devote, himself

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng canon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minor canon471 lần
canon loyseleur109 lần
canon hoare65 lần
canon frome64 lần
canon pascal75 lần
rev canon122 lần
canon wrottesley42 lần
canon ainger23 lần
canon percival39 lần
canon residentiary22 lần
marsham canon23 lần
secular canon28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ canon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canon trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ canon hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ canon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canon: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.