Câu tiếng Anh có từ “canon”
156 câu thật có từ canon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: canon nghĩa là kinh điển. canon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rule or especially body of rules or principles generally established as valid and fundamental in a field or art or philosophy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ canon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The canon of the Talmud was closed in a season of opulence and repose.
Từ trong câu: opulence, canon, close, season, repose
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The canons of San Isidro were not, ostensibly, persecuted; but no means were spared to discredit them in public opinion.
Từ trong câu: ostensibly, canon, persecute, mean, spare, discredit, public, opinion
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He interprets that canon to forbid any after definitions of faith, and to altogether abdicate the infallibility of the church.
Từ trong câu: infallibility, interpret, canon, forbid, definition, faith, altogether, church
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He finally became a canon regular of the cloister of St. Rufus monastery near Arles.
Từ trong câu: cloister, finally, become, canon, regular, monastery, near
«Pope Adrian IV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=313130 (bản sửa đổi 10455010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The floor of this portion has been recently re-laid by the munificence of the late Canon E.B.
Từ trong câu: munificence, floor, portion, recently, be, lay, late, canon
Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng canon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ canon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canon trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ canon hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ canon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canon: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.