Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “canon”

156 câu thật có từ canon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: canon nghĩa là kinh điển. canon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rule or especially body of rules or principles generally established as valid and fundamental in a field or art or philosophy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ canon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There, Canon, read it out I can hardly see--there--that paragraph."

    Từ trong câu: canon, read, out, hardly, see, paragraph

    Bertram Mitford, The Triumph of Hilary Blachland. Nguồn: Project Gutenberg #32566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A canon that can be repeated is called a round.

    Từ trong câu: canon, repeat, call, round

    «Counterpoint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29243 (bản sửa đổi 10083591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Under Canon Law a woman could not bring an accusation unless prosecuted for an injury done to herself.

    Từ trong câu: canon, prosecute, law, woman, bring, accusation, unless, injury

    Matilda Joslyn Gage, Woman, Church & State The Original Exposé of Male Collaboration Against the Female Sex. Nguồn: Project Gutenberg #45580. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The result was one good character instead of two poor ones, and indicates a canon which can be confirmed by many other instances.

    Từ trong câu: canon, result, good, character, instead, poor, one, indicate

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The books are for the special use of the Canons in residence, who, however, cannot find it very convenient to consult chained volumes.

    Từ trong câu: convenient, canon, residence, volume, chain, consult, book, special

    William Blades, Books in chains, and other bibliographical papers. Nguồn: Project Gutenberg #79115. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Ashford, the Minor Canon, had, anyone would have supposed, as tranquil yet as pleasantly occupied a life as a man could have.

    Từ trong câu: tranquil, mr, minor, canon, anyone, suppose, pleasantly, occupy

    Mrs. Oliphant, Within the Precincts. Nguồn: Project Gutenberg #65153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng canon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minor canon471 lần
canon loyseleur109 lần
canon hoare65 lần
canon frome64 lần
canon pascal75 lần
rev canon122 lần
canon wrottesley42 lần
canon ainger23 lần
canon percival39 lần
canon residentiary22 lần
marsham canon23 lần
secular canon28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ canon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canon trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ canon hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ canon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canon: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.