Câu tiếng Anh có từ “canon”
156 câu thật có từ canon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: canon nghĩa là kinh điển. canon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rule or especially body of rules or principles generally established as valid and fundamental in a field or art or philosophy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ canon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The canon user manual will suggest which settings to use with their higher end digital SLRs.
Từ trong câu: canon, user, manual, suggest, set, use, high, end
«Digital Photography/Taking Digital Photos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27266 (bản sửa đổi 3721258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Members of the chapter will include Canons, who may include top lay officials as well as priests.
Từ trong câu: canon, member, chapter, include, top, lay, official, well
«Chapter house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261437 (bản sửa đổi 8063183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Some day each of these great ranges will be a national forest, and each of these canons will contain its lake, its reservoir."
Từ trong câu: canon, reservoir, day, great, range, national, forest, contain
Hamlin Garland, Cavanagh, Forest Ranger: A Romance of the Mountain West. Nguồn: Project Gutenberg #26244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though in America the canons of artistic taste are exalted and exacting, there is always a kindliness which will condone our shortcomings.
Từ trong câu: exalt, though, canon, artistic, taste, exact, always, condone
«Social Victorians/1887-07-16 Kendal Dinner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264605 (bản sửa đổi 2185061). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This teleological explanation, of which we conceive the phenomena of variation to be susceptible, we will render amenable to all the canons of scientific research.
Từ trong câu: susceptible, explanation, conceive, phenomenon, variation, render, canon, scientific
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng canon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ canon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canon trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ canon hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ canon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canon: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.