Câu tiếng Anh có từ “canon”
156 câu thật có từ canon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: canon nghĩa là kinh điển. canon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rule or especially body of rules or principles generally established as valid and fundamental in a field or art or philosophy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ canon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The canons, prebends, and placemen had been chosen with great care.
Từ trong câu: canon, choose, great, care
Charles L. Marson, Hugh, Bishop of Lincoln A Short Story of One of the Makers of Mediaeval England. Nguồn: Project Gutenberg #26065. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Peace fell upon Lerida, but the fat old canons had learned to shirk the steep climbing of the rocks in all seasons and all weathers.
Từ trong câu: canon, peace, fall, fat, old, learn, steep, climb
Charles W., 1850?- Wood, Glories of Spain. Nguồn: Project Gutenberg #33833. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Latterly his fancy had been stimulated by reading an account of the profits which Canon Farrar had derived from his “Life of Christ.”
Từ trong câu: stimulate, canon, derive, profit, fancy, reading, read, account
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“This one,” he went on, taking up the one the Canon had given him, “was carried by Templeton when he walked into Frattenbury yesterday afternoon.
Từ trong câu: yesterday, go, take, up, canon, give, carry, walk
Victor L. Whitechurch, The Templeton case. Nguồn: Project Gutenberg #75669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rebuilding of the church had not yet been begun, though the canon hoped to see it well in progress before the year was out.
Từ trong câu: rebuild, church, begin, though, canon, hope, see, well
Forrest Reid, The Spring Song. Nguồn: Project Gutenberg #76205. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng canon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ canon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canon trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ canon hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ canon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canon: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.