Câu tiếng Anh có từ “campus”
194 câu thật có từ campus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: campus nghĩa là khuôn viên trường. campus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field on which the buildings of a university are situated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ campus
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The trees on the campus, nearly all of which he planted, seem to whisper the revered name.
Từ trong câu: campus, tree, nearly, plant, seem, whisper, revere, name
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ezekiel has another bronze statue on the same campus known as the Statue of Homer which portrays a boy with a lyre sitting against the knee of Homer.
Từ trong câu: campus, another, bronze, statue, know, portray, boy, sit
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This school then had a campus of twenty acres, upon which was situated six modern buildings and a model training school for the use of students preparing to teach.
Từ trong câu: campus, school, twenty, acre, situate, six, modern, build
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Events which if effectively advertised around campus could potentially raise a great deal of awareness.
Từ trong câu: potentially, event, effectively, advertise, around, campus, raise, great
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students in the play were both white and black, which further depicted race matters on campus.
Từ trong câu: depict, student, play, white, black, further, race, matter
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Arts/Artism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246592 (bản sửa đổi 4482680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One of the most successful fake-candidate pranks was a cat named Woodstock, which actually managed to outdraw most of the human candidates in a campus-wide election.
Từ trong câu: fake, successful, candidate, cat, name, actually, manage, human
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng campus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ campus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campus trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ campus hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ campus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campus gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campus: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.