Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “campus”

194 câu thật có từ campus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: campus nghĩa là khuôn viên trường. campus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field on which the buildings of a university are situated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ campus

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "If Miss Noble objects to the change there are other campus houses open to her.

    Từ trong câu: campus, miss, noble, object, change, house, open

    Edith Bancroft, Jane Allen, Right Guard. Nguồn: Project Gutenberg #19015. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are a number of higher education campuses in Glendale.

    Từ trong câu: campus, number, high, education

    «Glendale, Arizona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257221 (bản sửa đổi 10618760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the dorms on campus, there are enhancements available for residents to check out.

    Từ trong câu: dorm, campus, available, resident, check, out

    «University of North Carolina/Chapel Hill/Tour Heels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165672 (bản sửa đổi 2834018). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In each campus there are several faculties and university schools (mainly for teaching), and also laboratories, departments and institutes of research.

    Từ trong câu: faculty, campus, several, university, school, mainly, teach, laboratory

    «University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=884 (bản sửa đổi 10940489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There has been a string of theft in the campus.

    Từ trong câu: theft, string, campus

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was then no trolley from Grand Forks to the campus, and President Merrifield was driven the two miles to and from town in his private carriage.

    Từ trong câu: trolley, grand, fork, campus, president, drive, mile, town

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are several malls near the main campus.

    Từ trong câu: mall, several, near, main, campus

    «Guide to UC San Diego/Dining and Shopping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218617 (bản sửa đổi 1692412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While many students still go on campus, there is no shortage of computers.

    Từ trong câu: shortage, many, student, still, go, campus, computer

    «Introduction to Computer Information Systems/Computers in Your Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293144 (bản sửa đổi 4532955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng campus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
campus martius116 lần
campus bookstore18 lần
college campus147 lần
university's campus10 lần
campus housing15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ campus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campus trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ campus hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ campus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campus gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campus: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.